Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 10 và 10 tháng năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
10/2005 so với tháng 10/2004 (%) |
10 tháng đầu năm
2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
9 tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 10 năm 2005 |
Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2005 |
|
Tổng
số |
308665 |
42394 |
351059 |
118.3 |
116.7 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
106114 |
12981 |
119095 |
108 |
109.1 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
75688
30426 |
9298
3683 |
84986
34109 |
112.5
98.2 |
113.3
99.8 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
90420 |
13273 |
103693 |
125 |
124.5 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
112131 |
16140 |
128271 |
122.3 |
118.4 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
24164 |
2608 |
26772 |
90 |
92.7 |
|
Các
ngành khác |
87967 |
13532 |
101499 |
131.4 |
127.8 |