Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 09 và 9 tháng năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
09/2005 so với tháng 09/2004 (%) |
9 tháng đầu năm
2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
8 tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 09 năm 2005 |
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2005 |
|
Tổng
số |
267826 |
40796 |
308622 |
119.8 |
116.5 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
93774 |
12679 |
106453 |
108.1 |
109.6 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
66944
26830 |
8927
3752 |
75871
30582 |
111.2
101.3 |
113.7
100.5 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
77852 |
12828 |
90680 |
125 |
124.8 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
96200 |
15289 |
111489 |
126.9 |
117.2 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
21425 |
2486 |
23911 |
100.7 |
92 |
|
Các
ngành khác |
74775 |
12803 |
87578 |
133.6 |
126.7 |