Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 08 và 8 tháng năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
08/2005 so với tháng 08/2004 (%) |
8 tháng đầu năm
2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
7 tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 08 năm 2005 |
Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2005 |
|
Tổng
số |
245103 |
40659 |
285762 |
118.1 |
116.2 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
78780 |
12662 |
91442 |
109 |
109.6 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
55573
23207 |
8917
3745 |
64490
26952 |
112.8
100.9 |
113.7
100.8 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
75266 |
12854 |
88120 |
123.3 |
123.5 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
91057 |
15143 |
106200 |
122.4 |
116.7 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
18820 |
2592 |
21412 |
89.1 |
90.7 |
|
Các
ngành khác |
72237 |
12551 |
84788 |
132.6 |
125.8 |