Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 07 và 7 tháng năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
07/2005 so với tháng 07/2004 (%) |
7 tháng đầu năm
2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
6
tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 07 năm 2005 |
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2005 |
|
Tổng
số |
205695 |
39631 |
245326 |
117 |
116 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
66763 |
12268 |
79031 |
109 |
110 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
47060
19703 |
8743
3525 |
55803
23228 |
114
99.1 |
114.3
100.9 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
62690 |
12498 |
75188 |
121 |
123.4 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
76241 |
14865 |
91107 |
122 |
115.9 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
16043 |
2530 |
18573 |
84.5 |
89.7 |
|
Các
ngành khác |
60198 |
12335 |
72533 |
134 |
125.2 |