Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 06 và 6 tháng năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
06/2005 so với tháng 06/2004 (%) |
6 tháng đầu năm
2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
5 tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 06 năm 2005 |
Cộng dồn 6
tháng đầu năm 2005 |
|
Tổng
số |
166188 |
39115 |
205303 |
117.8 |
115.6 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
54142 |
12337 |
66479 |
109.6 |
109.7 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
37847
16295 |
8883
3454 |
46730
19749 |
116.2
95.7 |
113.6
101.5 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
50603 |
12513 |
63116 |
124.9 |
124.7 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
61443 |
14265 |
75708 |
119.4 |
113.9 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
13379 |
2490 |
15869 |
84.6 |
89.6 |
|
Các
ngành khác |
48064 |
11775 |
59839 |
130.8 |
122.8 |