Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 05 và 5 tháng năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
05/2005 so với tháng 05/2004 (%) |
5 tháng đầu năm
2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
4
tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 05 năm 2005 |
Cộng dồn 5
tháng đầu năm 2005 |
|
Tổng
số |
138585 |
38406 |
176991 |
116.9 |
115.4 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
46091 |
12274 |
58364 |
110.2 |
110.4 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
32033
14058 |
8817
3456 |
40850
17514 |
116.2
97.5 |
113.5
103.9 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
41429 |
12183 |
53612 |
125 |
124.4 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
51066 |
13950 |
65015 |
116.6 |
113.1 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
11040 |
2796 |
13836 |
88.6 |
90.6 |
|
Các
ngành khác |
40026 |
11153 |
51179 |
126.6 |
121.2 |