Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 04 và 4 tháng năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
03/2005 so với tháng 03/2004 (%) |
Quí I
năm 2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
2 tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 03 năm 2005 |
Cộng dồn cả quư I năm 2005 |
|
Tổng
số |
101195 |
37353 |
138549 |
116.4 |
115.1 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
33223 |
12436 |
45659 |
112.5 |
109.9 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
23036
10186 |
8718
3719 |
31754
13905 |
116.6
103.8 |
111.8
105.8 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
30074 |
11342 |
41417 |
123.3 |
124.2 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
37898 |
13575 |
51473 |
114.7 |
113.1 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
8251 |
2742 |
10993 |
88.2 |
90.8 |
|
Các
ngành khác |
29647 |
10833 |
40480 |
124.2 |
121.1 |