Đóng góp của khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh đến giá trị sản xuất công
nghiệp tháng 03 và Quí I năm 2005 (giá so sánh 1994)
|
|
Thực
hiện (Tỷ đồng) |
Tháng
03/2005 so với tháng 03/2004 (%) |
Quí I
năm 2005
so với cùng kỳ 2004 (%) |
|
2 tháng đầu năm
năm
2005 |
Ước
tính tháng 03 năm 2005 |
Cộng dồn cả quư I năm 2005 |
|
Tổng
số |
64989 |
36273 |
101262 |
113.4 |
114.4 |
|
Phân theo
khu vực và thành phần kinh tế |
|
Khu vực
doanh nghiệp Nhà nước |
21328 |
12176 |
33504 |
105.2 |
107.9 |
|
Trung ương
Địa
Phương |
14795
6533 |
8576
3600 |
23371
10133 |
106.9
101.5 |
108.8
106 |
|
Khu vực
ngoài quốc doanh |
19105 |
11199 |
30304 |
123.2 |
125.5 |
|
Khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài |
24556 |
12898 |
37454 |
113.7 |
112.5 |
|
Dầu
mỏ và khí đốt |
5284 |
2610 |
7894 |
95.9 |
91.7 |
|
Các
ngành khác |
19272 |
10288 |
29560 |
119.4 |
119.7 |